Loài nguy cấp, quý, hiếm
Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm
(Danh mục Loài nguy cấp, quý, hiếm được ban hành tại Phụ lục I kèm theo Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
| TT | Tên Tiếng Việt | Tên khoa học | Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ | Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm |
| I | NHÓM I | |||
| A | THỰC VẬT | |||
| NGÀNH HẠT TRẦN
(NGÀNH THÔNG) |
GYMNOSPERMAE
(PINOPHYTA) |
|||
| LỚP THÔNG | PINOPSIDA | |||
| Họ Hoàng đàn | Cupressaceae | |||
| 1 | Sa mộc dầu | Cunninghamia konishii | X | IA |
| 2 | Hoàng đàn hữu liên | Cupressus tonkinensis | X | IA |
| 3 | Thông nước | Glyptostrobus pensilis | X | IA |
| 4 | Bách tán đài loan | Taiwania cryptomerioides | X | IA |
| 5 | Bách vàng | Xanthocyparis vietnamensis
(Cupressus vietnamensis) |
X | IA |
| Họ Thông | Pinaceae | |||
| 6 | Vân sam phan si păng | Abies delavayi subsp. fansipanensis | X | IA |
| 7 | Du sam đá vôi | Keteleeria davidiana | X | IA |
| 8 | Thông đỏ lá dài
(Thông đỏ nam) |
Taxus wallichiana | X | IA |
| NGÀNH HẠT KÍN
(NGÀNH MỘC LAN) |
ANGIOSPERMAE
(MAGNOLIOPHYTA) |
|||
| LỚP HAI LÁ MẦM
(LỚP MỘC LAN) |
DICOTYLEDONEAE
(MAGNOLIOPSIDA) |
|||
| Họ Hoàng liên gai | Berberidaceae | |||
| 9 | Hoàng liên gai lá tú
(Hoàng liên gai lá tròn) |
Berberis hypoxantha | IA | |
| 10 | Hoàng liên gai lá nhỏ
(Hoàng liên gai lá ngắn) |
Berberis julianae | X | IA |
| 11 | Hoàng liên gai lá mốc (Hoàng liên gai,
Hoàng liên ba gai, Tiểu nghiệt bá) |
Berberis kawakamii | X | IA |
| 12 | Hoàng liên gai lá dài | Berberis sargentiana | X | IA |
| 13 | Hoàng liên gai lá mềm (Hoàng liên gai lá
nhọn dần) |
Berberis subacuminata | IA | |
| Họ Dầu | Dipterocarpaceae | |||
| 14 | Sao lá hình tim | Hopea cordata | X | IA |
| 15 | Kiền kiền phú quốc | Hopea pierrei | X | IA |
| 16 | Sao mạng cà ná | Hopea reticulata | X | IA |
| 17 | Chai lá cong | Shorea falcata | X | IA |
| Họ Mao lương | Ranunculaceae | |||
| 18 | Hoàng liên bắc | Coptis chinensis | X | IA |
| 19 | Hoàng liên chân gà | Coptis quinquesecta | X | IA |
| Họ Ngũ gia bì | Araliaceae | |||
| 20 | Tam thất hoang
(Sâm vũ diệp) |
Panax stipuleanatus (trước đây định loại
là Panax bipinnatifidus) |
X (từ rừng tự nhiên) | IA (từ rừng tự nhiên) |
| 21 | Sâm việt nam | Panax vietnamensis | X (từ rừng tự nhiên) | IA (từ rừng tự nhiên) |
| LỚP MỘT LÁ MẦM
(LỚP HÀNH) |
MONOCOTYLEDONEAE
(LILIOPSIDA) |
|||
| Họ Lan | Orchidaceae | |||
| 22 | Lan kim tuyến đá vôi | Anoectochilus calcareus | IA (từ rừng tự nhiên) | |
| 23 | Lan kim tuyến tơ
(Lan kim tuyến đỏ) |
Anoectochilus roxburghii | IA (từ rừng tự nhiên) | |
| 24 | Lan kim tuyến không cựa | Odontochilus acalcaratus
(Anoectochilus acalcaratus) |
IA (từ rừng tự nhiên) | |
| 25 | Lan hài đài cuộn | Paphiopedilum appletonianum | IA (từ rừng tự nhiên) | |
| 26 | Lan hài chai | Paphiopedilum callosum | X (từ rừng tự nhiên) | IA (từ rừng tự nhiên) |
| 27 | Lan hài xuân cảnh | Paphiopedilum canhii | IA (từ rừng tự nhiên) | |
| 28 | Lan hài đốm | Paphiopedilum concolor | IA (từ rừng tự nhiên) | |
| 29 | Lan hài đỏ | Paphiopedilum delenatii | X (từ rừng tự nhiên) | IA (từ rừng tự nhiên) |
| 30 | Lan hài râu | Paphiopedilum dianthum | IA (từ rừng tự nhiên) | |
| 31 | Lan hài trân châu | Paphiopedilum emersonii | X (từ rừng tự nhiên) | IA (từ rừng tự nhiên) |
| 32 | Lan hài tam đảo | Paphiopedilum gratrixianum | X (từ rừng tự nhiên) | IA (từ rừng tự nhiên) |
| 33 | Lan hài hằng | Paphiopedilum hangianum | X (từ rừng tự nhiên) | IA (từ rừng tự nhiên) |
| 34 | Lan hài hê len | Paphiopedilum helenae | X (từ rừng tự nhiên) | IA (từ rừng tự nhiên) |
| 35 | Lan hài henry | Paphiopedilum henryanum | IA (từ rừng tự nhiên) | |
| 36 | Lan hài lông | Paphiopedilum hirsutissimum | IA (từ rừng tự nhiên) | |
| 37 | Lan hài xanh | Paphiopedilum malipoense | X (từ rừng tự nhiên) | IA (từ rừng tự nhiên) |
| 38 | Lan hài hồng | Paphiopedilum micranthum | IA (từ rừng tự nhiên) | |
| 39 | Lan hài tía | Paphiopedilum purpuratum | IA (từ rừng tự nhiên) | |
| 40 | Lan hài chân tím | Paphiopedilum tranlienianum | X (từ rừng tự nhiên) | IA (từ rừng tự nhiên) |
| 41 | Lan hài trần tuấn | Paphiopedilum trantuanhii | IA (từ rừng tự nhiên) | |
| 42 | Lan hài bóng | Paphiopedilum vietnamense | IA (từ rừng tự nhiên) | |
| 43 | Lan hài vàng | Paphiopedilum villosum | IA (từ rừng tự nhiên) | |
| B | ĐỘNG VẬT | |||
| LỚP BÒ SÁT | REPTILIA | |||
| BỘ CÁ SẤU | CROCODILIA | |||
| Họ Cá sấu | Crocodylidae | |||
| 1 | Cá sấu nước lợ
(Cá sấu hoa cà) |
Crocodylus porosus | IB | |
| 2 | Cá sấu nước ngọt
(Cá sấu xiêm) |
Crocodylus siamensis | IB | |
| BỘ CÓ VẢY | SQUAMATA | |||
| Họ Tắc kè | Gekkonidae | |||
| 3 | Tắc kè đuôi vàng | Cnemaspis psychedelica | X | IB |
| Họ Thằn lằn cá sấu | Shinisauridae | |||
| 4 | Thằn lằn cá sấu | Shinisaurus crocodilurus | X | IB |
| Họ Kỳ đà | Varanidae | |||
| 5 | Kỳ đà vân | Varanus nebulosus
(trước đây là Varanus bengalensis) |
IB | |
| Họ Rắn hổ | Elapidae | |||
| 6 | Rắn hổ chúa | Ophiophagus hannah | X | IB |
| BỘ RÙA | TESTUDINES | |||
| Họ Rùa đầu to | Platysternidae | |||
| 7 | Rùa đầu to | Platysternon megacephalum | X | IB |
| Họ Rùa đầm | Geoemydidae | |||
| 8 | Rùa ba-ta-gua miền nam | Batagur affinis | IB | |
| 9 | Rùa hộp bua-rê
(Rùa hộp trán vàng miền trung) |
Cuora bourreti | X | IB |
| 10 | Rùa đẹp
(Rùa hộp ba vạch) |
Cuora cyclornata | X | IB |
| 11 | Rùa hộp trán vàng
(Rùa hộp trán vàng miền bắc) |
Cuora galbinifrons | X | IB |
| 12 | Rùa hộp việt nam
(Rùa hộp trán vàng miền nam) |
Cuora picturata | X | IB |
| 13 | Rùa trung bộ | Mauremys annamensis | X | IB |
| Họ Ba ba | Trionychidae | |||
| 14 | Giải khổng lồ | Pelochelys cantorii | X | IB |
| 15 | Giải sin-hoe | Rafetus swinhoei | X | IB |
| Họ Vích | Cheloniidae | |||
| 16 | Rùa biển đầu to
(Quản đồng) |
Caretta caretta | X | |
| 17 | Vích | Chelonia mydas | X | |
| 18 | Đồi mồi | Eretmochelys imbricata | X | |
| 19 | Đồi mồi dứa | Lepidochelys olivacea | X | |
| Họ Rùa da | Dermochelyidae | |||
| 20 | Rùa da | Dermochelys coriacea | X | |
| LỚP CHIM | AVES | |||
| BỘ GÀ | GALLIFORMES | |||
| Họ Trĩ | Phasianidae | |||
| 21 | Gà so cổ hung | Arborophila davidi | X | IB |
| 22 | Gà lôi lam mào trắng | Lophura edwardsi | X | IB |
| 23 | Công | Pavo muticus | X | IB |
| 24 | Gà tiền mặt vàng | Polyplectron bicalcaratum | X | IB |
| 25 | Gà tiền mặt đỏ | Polyplectron germaini | X | IB |
| 26 | Trĩ sao | Rheinardia ocellata | X | IB |
| 27 | Gà lôi tía | Tragopan temminckii | X | IB |
| BỘ NGỖNG | ANSERIFORMES | |||
| Họ Vịt | Anatidae | |||
| 28 | Ngan cánh trắng | Asarcornis scutulata | X | IB |
| BỘ Ô TÁC | OTIDIFORMES | |||
| Họ Ô tác | Otidae | |||
| 29 | Ô tác | Houbaropsis bengalensis | X | IB |
| BỘ BỒ CÂU | COLUMBIFORMES | |||
| Họ Bồ câu | Columbidae | |||
| 30 | Bồ câu nicoba | Caloenas nicobarica | IB | |
| BỘ SẾU | GRUIFORMES | |||
| Họ Chân bơi | Heliornithidae | |||
| 31 | Chân bơi | Heliopais personata | IB | |
| Họ Sếu | Gruidae | |||
| 32 | Sếu đầu đỏ | Grus antigone | X | IB |
| BỘ RẼ | CHARADRIIFORMES | |||
| Họ Rẽ | Scolopacidae | |||
| 33 | Rẽ mỏ thìa | Calidris pygmaea | X | IB |
| 34 | Choắt lớn mỏ vàng | Tringa guttifer | X | IB |
| BỘ HẠC | CICONIIFORMES | |||
| Họ Hạc | Ciconiidae | |||
| 35 | Hạc cổ trắng | Ciconia episcopus | X | IB |
| 36 | Già đẫy lớn | Leptoptilos dubius | IB | |
| 37 | Già đẫy nhỏ | Leptoptilos javanicus | X | IB |
| 38 | Cò lạo xám | Mycteria cinerea | IB | |
| BỘ CHIM ĐIÊN | SULIFORMES | |||
| Họ Cổ rắn | Anhingidae | |||
| 39 | Cổ rắn
(Điêng điểng) |
Anhinga melanogaster | IB | |
| BỘ BỒ NÔNG | PELECANIFORMES | |||
| Họ Cò quắm | Threskiornithidae | |||
| 40 | Cò thìa | Platalea minor | X | IB |
| 41 | Quắm cánh xanh
(Cò quắm cánh xanh) |
Pseudibis davisoni | X | IB |
| 42 | Quắm lớn
(Cò quắm lớn) |
Pseudibis gigantea | X | IB |
| Họ Diệc | Ardeidae | |||
| 43 | Cò trắng trung quốc | Egretta eulophotes | IB | |
| 44 | Vạc hoa | Gorsachius magnificus | X | IB |
| Họ Bồ nông | Pelecanidae | |||
| 45 | Bồ nông chân xám | Pelecanus philippensis | X | IB |
| BỘ ƯNG | ACCIPITRIFORMES | |||
| Họ Ưng | Accipitridae | |||
| 46 | Đại bàng đầu nâu | Aquila heliaca | IB | |
| 47 | Kền kền ben-gan | Gyps bengalensis | IB | |
| 48 | Ó tai | Sarcogyps calvus | IB | |
| 49 | Diều hoa miến điện | Spilornis cheela | IB | |
| BỘ HỒNG HOÀNG | BUCEROTIFORMES | |||
| Họ Hồng hoàng | Bucerotidae | |||
| 50 | Niệc cổ hung | Aceros nipalensis | X | IB |
| 51 | Niệc mỏ vằn | Aceros undulatus | X | IB |
| 52 | Niệc nâu | Anorrhinus austeni | IB | |
| 53 | Hồng hoàng | Buceros bicornis | X | IB |
| BỘ CẮT | FALCONIFORMES | |||
| Họ Cắt | Falconidae | |||
| 54 | Cắt lớn | Falco peregrinus | IB | |
| BỘ SẺ | PASSERIFORMES | |||
| Họ Khướu | Leiothrichidae | |||
| 55 | Khướu ngực cam | Garrulax annamensis | IB | |
| 56 | Khướu konkakinh | Ianthocincla konkakinhensis | X | IB |
| 57 | Mi núi bà | Laniellus langbianus | X | IB |
| 58 | Khướu ngọc linh | Trochalopteron ngoclinhense | X | IB |
| 59 | Khướu đầu đen má xám | Trochalopteron yersini | X | IB |
| Họ Sẻ đồng | Emberizidae | |||
| 60 | Sẻ đồng ngực vàng | Emberiza aureola | IB | |
| LỚP THÚ | MAMMALIA | |||
| BỘ LINH TRƯỞNG | PRIMATES | |||
| Họ Cu li | Lorisidea | |||
| 61 | Cu li lớn | Nycticebus bengalensis | X | IB |
| 62 | Cu li nhỏ | Xanthonycticebus pygmaeus
(Nycticebus pygmaeus) |
X | IB |
| Họ Khỉ | Cercopithecidae | |||
| 63 | Chà vá chân xám | Pygathrix cinerea | X | IB |
| 64 | Chà vá chân nâu | Pygathrix nemaeus | X | IB |
| 65 | Chà vá chân đen | Pygathrix nigripes | X | IB |
| 66 | Voọc mũi hếch | Rhinopithecus avunculus | X | IB |
| 67 | Voọc xám | Trachypithecus crepusculus | X | IB |
| 68 | Voọc mông trắng | Trachypithecus delacouri | X | IB |
| 69 | Voọc đen má trắng | Trachypithecus francoisi | X | IB |
| 70 | Voọc bạc đông dương | Trachypithecus germaini | X | IB |
| 71 | Voọc đen hà tĩnh | Trachypithecus hatinhensis | X | IB |
| 72 | Voọc bạc trường sơn | Trachypithecus margarita | X | IB |
| 73 | Voọc cát bà | Trachypithecus poliocephalus | X | IB |
| Họ Vượn | Hylobatidae | |||
| 74 | Vượn má vàng trung bộ | Nomascus annamensis | X | IB |
| 75 | Vượn đen tuyền | Nomascus concolor | X | IB |
| 76 | Vượn má vàng | Nomascus gabriellae | X | IB |
| 77 | Vượn đen má trắng | Nomascus leucogenys | X | IB |
| 78 | Vượn cao vít | Nomascus nasutus | X | IB |
| 79 | Vượn siki | Nomascus siki | X | IB |
| BỘ THÚ ĂN THỊT | CARNIVORA | |||
| Họ Chó | Canidae | |||
| 80 | Chó rừng | Canis aureus | X | IB |
| 81 | Sói đỏ | Cuon alpinus | X | IB |
| 82 | Cáo lửa | Vulpes vulpes | IB | |
| Họ Gấu | Ursidae | |||
| 83 | Gấu chó | Helarctos malayanus | X | IB |
| 84 | Gấu ngựa | Ursus thibetanus | X | IB |
| Họ Chồn | Mustelidae | |||
| 85 | Rái cá vuốt bé | Aonyx cinereus | X | IB |
| 86 | Rái cá thường | Lutra lutra | X | IB |
| 87 | Rái cá lông mũi | Lutra sumatrana | X | IB |
| 88 | Rái cá lông mượt | Lutrogale perspicillata | X | IB |
| Họ Cầy | Viverridae | |||
| 89 | Cầy mực | Arctictis binturong | X | IB |
| 90 | Cầy vằn | Chrotogale owstoni | X | IB |
| 91 | Cầy gấm | Prionodon pardicolor | X | IB |
| 92 | Cầy giông đốm lớn | Viverra megaspila | X | IB |
| Họ Mèo | Felidae | |||
| 93 | Báo lửa | Catopuma temminckii | X | IB |
| 94 | Báo gấm | Neofelis nebulosa | X | IB |
| 95 | Báo hoa mai | Panthera pardus | X | IB |
| 96 | Hổ | Panthera tigris | X | IB |
| 97 | Mèo gấm | Pardofelis marmorata | X | IB |
| 98 | Mèo cá | Prionailurus viverrinus | X | IB |
| BỘ CÓ VÒI | PROBOSCIDEA | |||
| Họ Voi | Elephantidae | |||
| 99 | Voi châu á | Elephas maximus | X | IB |
| BỘ MÓNG GUỐC NGÓN LẺ | PERISSODACTYLA | |||
| Họ Tê giác | Rhinocerotidae | |||
| 100 | Tê giác một sừng | Rhinoceros sondaicus | X | IB |
| BỘ MÓNG GUỐC NGÓN CHẴN | ARTIODACTYLA | |||
| Họ Cheo cheo | Tragulidae | |||
| 101 | Cheo cheo việt nam | Tragulus versicolor | X | IB |
| Họ Hươu nai | Cervidae | |||
| 102 | Hươu vàng | Axis porcinus | X | IB |
| 103 | Hươu xạ | Moschus berezovskii | X | IB |
| 104 | Mang roosevelt | Muntiacus rooseveltorum | X | IB |
| 105 | Mang trường sơn | Muntiacus truongsonensis | X | IB |
| 106 | Mang lớn | Muntiacus vuquangensis | X | IB |
| 107 | Nai cà tong | Rucervus eldii | X | IB |
| Họ Trâu bò | Bovidae | |||
| 108 | Bò tót | Bos gaurus | X | IB |
| 109 | Bò rừng | Bos javanicus | X | IB |
| 110 | Sơn dương | Capricornis milneedwardsii
(trước đây là Capricornis sumatraensis) |
X | IB |
| 111 | Sao la | Pseudoryx nghetinhensis | X | IB |
| BỘ TÊ TÊ | PHOLIDOTA | |||
| Họ Tê tê | Manidae | |||
| 112 | Tê tê java | Manis javanica | X | IB |
| 113 | Tê tê vàng | Manis pentadactyla | X | IB |
| BỘ THỎ | LAGOMORPHA | |||
| Họ Thỏ rừng | Leporidae | |||
| 114 | Thỏ vằn | Nesolagus timminsi | X | IB |
| BỘ CÁ VOI | CETACEA | |||
| Họ Cá heo | Delphinidae | |||
| 115 | Cá heo trắng trung hoa | Sousa chinensis | X | |
| BỘ HẢI NGƯU | SIRENIA | |||
| Họ Cá cúi | Dugongidae | |||
| 116 | Bò biển | Dugong dugon | X | |
| C | GIỐNG CÂY TRỒNG | |||
| Loài Lúa | Oryza sativa | |||
| 1 | Giống Chiêm đá Quảng Ninh | Oryza sativa | X | |
| 2 | Giống Dự nghểu Hòa Bình | Oryza sativa | X | |
| 3 | Giống Lúa Chăm biển | Oryza sativa | X | |
| 4 | Giống Hom mùa Hải Phòng | Oryza sativa | X | |
| 5 | Giống Tẻ tép | Oryza sativa | X | |
| 6 | Giống Cút
(chiêm cút) |
Oryza sativa | X | |
| 7 | Giống Chiêm cườm | Oryza sativa | X | |
| 8 | Giống Nếp hạt mây | Oryza sativa | X | |
| 9 | Giống Chiêm bầu | Oryza sativa | X | |
| Loài Ngô | Zea mays | |||
| 10 | Giống Tẻ trắng hà chua cay | Zea mays | X | |
| 11 | Loài Khoai môn | Colocasia esculenta | X | |
| 12 | Giống Mắc phứa hom
(khoai môn ruột vàng) |
Colocasia esculenta | X | |
| Loài Lạc | Arachis hypogaea | |||
| 13 | Giống Lạc trắng Vân Kiều | Arachis hypogaea | X | |
| Loài Đậu tương | Glycine max | |||
| 14 | Giống Đậu tương hạt đen | Glycine max | X | |
| Loài Đậu nho nhe | Vigna umbellata | |||
| 15 | Giống Đậu nho nhe đen | Vigna umbellata | X | |
| Loài Nhãn | Dimocarpus longan | |||
| 16 | Giống Nhãn hạt trắng | Dimocarpus longan | X | |
| D | GIỐNG VẬT NUÔI | |||
| Loài Lợn | Sus scrofa | |||
| 1 | Giống lợn ỉ | Sus scrofa | X | |
| 2 | Giống lợn ba xuyên | Sus scrofa | X | |
| 3 | Giống lợn hung | Sus scrofa | X | |
| 4 | Giống lợn mường lay | Sus scrofa | X | |
| Loài Gà sao | Helmeted | |||
| 5 | Giống gà sao vàng | Numida meleagris | X | |
| Loài Vịt xiêm | Cairina moschata | |||
| 6 | Giống ngan sen | Cairina moschata | X | |
| II | NHÓM II | |||
| A | THỰC VẬT | |||
| NGÀNH THÔNG ĐẤT | LYCOPODIOPHYTA | |||
| Họ Thông đất | Lycopodiaceae | |||
| 1 | Thạch tùng răng cưa | Huperzia serrata | IIA | |
| NGÀNH DƯƠNG XỈ | POLYPODIOPHYTA | |||
| Họ Dương xỉ thân gỗ | Cyatheaceae | |||
| 2 | Các loài dương xỉ thân gỗ thuộc các chi Alsophila, Gymnosphaera, Sphaeropteris (Cyathea) | Alsophila spp.
Gymnosphaera spp. Sphaeropteris spp. (Cyathea spp.) |
IIA | |
| Họ Lông cu li | Dicksoniaceae | |||
| 3 | Cẩu tích | Cibotium barometz | IIA | |
| Họ Dương xỉ | Polypodiaceae | |||
| 4 | Tắc kè đá | Drynaria bonii | IIA | |
| 5 | Cốt toái bổ | Drynaria roosii
(trước đây là Drynaria fortunei) |
IIA | |
| NGÀNH HẠT TRẦN
(NGÀNH THÔNG) |
GYMNOSPERMAE (PINOPHYTA) | |||
| LỚP THÔNG | PINOPSIDA | |||
| Họ Đỉnh tùng | Cephalotaxaceae | |||
| 6 | Đỉnh tùng (Phỉ ba mũi) | Cephalotaxus mannii | IIA | |
| Họ Hoàng đàn | Cupressaceae | |||
| 7 | Bách xanh | Calocedrus macrolepis | IIA | |
| 8 | Bách xanh núi đá | Calocedrus rupestris | IIA | |
| 9 | Pơ mu | Fokienia hodginsii | IIA | |
| Họ Thông | Pinaceae | |||
| 10 | Thông xuân nha
(Thông năm lá rủ) |
Pinus cernua | IIA | |
| 11 | Thông đà lạt | Pinus dalatensis | IIA | |
| 12 | Thông lá dẹt | Pinus krempfii | IIA | |
| 13 | Thiết sam giả lá ngắn | Pseudotsuga sinensis var. brevifolia
(Pseudotsuga brevifolia) |
IIA | |
| Họ Kim giao | Podocarpaceae | |||
| 14 | Thông tre lá ngắn | Podocarpus pilgeri | IIA | |
| Họ Thông đỏ | Taxaceae | |||
| 15 | Thông đỏ lá ngắn | Taxus chinensis | IIA | |
| LỚP TUẾ | CYCADOPSIDA | |||
| Họ Tuế | Cycadaceae | |||
| 16 | Các loài tuế thuộc chi Cycas | Cycas spp. | IIA | |
| NGÀNH HẠT KÍN
(NGÀNH MỘC LAN) |
ANGIOSPERMAE
(MAGNOLIOPHYTA) |
|||
| LỚP HAI LÁ MẦM
(LỚP MỘC LAN) |
DICOTYLEDONEAE
(MAGNOLIOPSIDA |
|||
| Họ Ngũ gia bì | Araliacea | |||
| 17 | Tam thất hoang (Sâm vũ diệp) | Panax stipuleanatus
(trước đây định loại là Panax bipinnatifidus) |
IIA (từ trồng cấy nhân tạo) | |
| 18 | Sâm việt nam | Panax vietnamensis | IIA (từ trồng cấy nhân tạo) | |
| Họ Nam mộc hương | Aristolochiaceae | |||
| 19 | Các loài tế tân thuộc chi Asarum | Asarum spp. | IIA | |
| Họ Hoàng liên gai | Berberidaceae | |||
| 20 | Các loài hoàng liên ô rô (Mã hồ, Mật gấu) thuộc chi Mahonia | Mahonia spp. | IIA | |
| 21 | Bát giác liên | Podophyllum difforme
(trước đây là Podophyllum tonkinense) |
IIA | |
| Họ Núc nác | Bignoniaceae | |||
| 22 | Các loài đinh thuộc chi Fernandoa | Fernandoa spp. | IIA | |
| Họ Hoa chuông | Campanulaceae | |||
| 23 | Đẳng sâm | Codonopsis javanica | IIA | |
| Họ Măng cụt | Clusiaceae | |||
| 24 | Trai | Garcinia fagraeoides | IIA | |
| Họ Thị | Ebenaceae | |||
| 25 | Mun | Diospyros mun | IIA | |
| 26 | Mun sọc | Diospyros sailetii | IIA | |
| Họ Đậu | Fabaceae | |||
| 27 | Gõ đỏ
(Cà te) |
Afzelia xylocarpa | IIA | |
| 28 | Trắc | Dalbergia cochinchinensis | IIA | |
| 29 | Cẩm lai | Dalbergia oliveri | IIA | |
| 30 | Trắc dây | Dalbergia rimosa | IIA | |
| 31 | Sưa | Dalbergia tonkinensis | IIA | |
| 32 | Lim xanh | Erythrophleum fordii | IIA | |
| 33 | Giáng hương quả to | Pterocarpus macrocarpus | IIA | |
| 34 | Gụ mật
(Gõ mật) |
Sindora siamensis | IIA | |
| 35 | Gụ lau | Sindora tonkinensis | IIA | |
| Họ Long não | Lauraceae | |||
| 36 | Gù hương
(Quế balansa) |
Cinnamomum balansae | IIA | |
| 37 | Re xanh phấn | Cinnamomum glaucescens
(Camphora glaucescens) |
IIA | |
| 38 | Vù hương
(Xá xị, Re hương) |
Cinnamomum parthenoxylon
(Camphora parthenoxylon) |
IIA | |
| Họ Bông | Malvaceae | |||
| 39 | Nghiến | Burretiodendron tonkinense
(Excentrodendron tonkinense) |
IIA | |
| Họ Tiết dê | Menispermaceae | |||
| 40 | Vàng đắng | Coscinium fenestratum | IIA | |
| 41 | Hoàng đằng | Fibraurea recisa | IIA | |
| 42 | Nam hoàng liên | Fibraurea tinctoria
(Fibraurea chloroleuca) |
IIA | |
| 43 | Các loài bình vôi thuộc chi Stephania | Stephania spp. | IIA | |
| Họ Mao lương | Ranunculaceae | |||
| 44 | Thổ hoàng liên | Thalictrum foliolosum | IIA | |
| Họ Ngũ vị | Schisandraceae | |||
| 45 | Các loài na rừng thuộc chi Kadsura | Kadsura spp. | IIA | |
| LỚP MỘT LÁ MẦM
(LỚP HÀNH) |
MONOCOTYLEDONEAE
(LILIOPSIDA) |
|||
| Họ Cau | Arecaceae | |||
| 46 | Song mật | Calamus inermis (trước đây là Calamus platyacanthus) | IIA | |
| 47 | Song bột | Calamus poilanei | IIA | |
| Họ Thiên môn | Asparagaceae | |||
| 48 | Hoàng tinh hoa trắng | Disporopsis longifolia | IIA | |
| 49 | Hoàng tinh hoa đỏ | Polygonatum kingianum | IIA | |
| Họ Hành | Liliaceae | |||
| 50 | Bách hợp | Lilium poilanei
(Lilium primulinum var. ochraceum) |
IIA | |
| Họ Ngót nghẻo | Melanthiaceae | |||
| 51 | Các loài bảy lá một hoa (Trọng lâu) thuộc chi Paris | Paris spp. | IIA | |
| Họ Lan | Orchidaceae | |||
| 52 | Các loài lan thuộc họ Orchidaceae, trừ các loài quy định tại Nhóm I | Orchidaceae spp. | IIA | |
| B | ĐỘNG VẬT | |||
| LỚP CÔN TRÙNG | INSECTA | |||
| BỘ CÁNH CỨNG | COLEOPTERA | |||
| Họ Bọ hung | Scarabaeidae | |||
| 1 | Cua bay việt nam | Cheirotonus battareli | IIB | |
| 2 | Cua bay đen | Cheirotonus jansoni | IIB | |
| BỘ CÁNH VẢY | LEPIDOPTERA | |||
| Họ Bướm phượng | Papilionidae | |||
| 3 | Bướm phượng đuôi kiếm răng nhọn | Teinopalpus aureus | IIB | |
| 4 | Bướm phượng đuôi kiếm răng tù | Teinopalpus imperialis | IIB | |
| 5 | Bướm phượng cánh chim chấm rời | Troides aeacus | IIB | |
| 6 | Bướm phượng cánh chim chấm liền | Troides helena | IIB | |
| LỚP LƯỠNG CƯ | AMPHIBIA | |||
| BỘ CÓ ĐUÔI | CAUDATA | |||
| Họ Cá cóc | Salamandridae | |||
| 7 | Các loài cá cóc thuộc giống Paramesotriton | Paramesotriton spp. | IIB | |
| 8 | Các loài cá cóc thuộc giống Tylototriton | Tylototriton spp. | IIB | |
| LỚP BÒ SÁT | REPTILIA | |||
| BỘ CÓ VẢY | SQUAMATA | |||
| Họ Nhông | Agamidae | |||
| 9 | Rồng đất | Physignathus cocincinus | IIB | |
| Họ Thạch sùng mí | Eublepharidae | |||
| 10 | Các loài thạch sùng mí thuộc giống Goniurosaurus | Goniurosaurus spp. | IIB | |
| Họ Tắc kè | Gekkonidae | |||
| 11 | Tắc kè bà đen | Gekko badenii | IIB | |
| 12 | Tắc kè hoa | Gekko gecko | IIB | |
| 13 | Tắc kè ri-vơ | Gekko reevesii | IIB | |
| Họ Kỳ đà | Varanidae | |||
| 14 | Kỳ đà hoa | Varanus salvator | IIB | |
| Họ Trăn | Pythonidae | |||
| 15 | Trăn cộc | Python brongersmai
(trước đây là Python curtus) |
IIB | |
| 16 | Trăn đất | Python bivittatus
(trước đây là Python molurus) |
IIB | |
| 17 | Trăn gấm | Malayopython reticulatus
(Python reticulatus) |
IIB | |
| Họ Rắn nước | Colubridae | |||
| 18 | Rắn ráo trâu | Ptyas mucosa | IIB | |
| Họ Rắn hổ | Elapidae | |||
| 19 | Rắn hổ mang trung quốc | Naja atra | IIB | |
| 20 | Rắn hổ mang một mắt kính | Naja kaouthia | IIB | |
| 21 | Rắn hổ mang xiêm
(Rắn hổ mang thái lan) |
Naja siamensis | IIB | |
| BỘ RÙA | TESTUDINES | |||
| Họ Rùa đầm | Geoemydidae | |||
| 22 | Rùa hộp lưng đen | Cuora amboinensis | IIB | |
| 23 | Rùa sa nhân | Cuora mouhotii | IIB | |
| 24 | Rùa đất atripon | Cyclemys atripons | IIB | |
| 25 | Rùa đất châu á | Cyclemys dentata | IIB | |
| 26 | Rùa đất âu-ham
(Rùa đất sê-pôn) |
Cyclemys oldhamii | IIB | |
| 27 | Rùa đất pulkin | Cyclemys pulchristriata | IIB | |
| 28 | Rùa đất spengler | Geoemyda spengleri | IIB | |
| 29 | Rùa răng | Heosemys annandalii | IIB | |
| 30 | Rùa đất lớn | Heosemys grandis | IIB | |
| 31 | Rùa ba gờ | Malayemys subtrijuga | IIB | |
| 32 | Rùa câm | Mauremys mutica | IIB | |
| 33 | Rùa bốn mắt | Sacalia quadriocellata | IIB | |
| 34 | Rùa cổ bự | Siebenrockiella crassicollis | IIB | |
| Họ Rùa núi | Testudinidae | |||
| 35 | Rùa núi vàng | Indotestudo elongata | IIB | |
| 36 | Rùa núi viền | Manouria impressa | IIB | |
| Họ Ba ba | Trionychidae | |||
| 37 | Cua đinh
(Ba ba nam bộ) |
Amyda ornata
(trước đây là Amyda cartilaginea) |
IIB | |
| 38 | Ba ba gai | Palea steindachneri | IIB | |
| LỚP CHIM | AVES | |||
| BỘ GÀ | GALLIFORMES | |||
| Họ Trĩ | Phasianidae | |||
| 39 | Gà so họng trắng | Arborophila brunneopectus | IIB | |
| 40 | Gà so ngực gụ | Arborophila chloropus | IIB | |
| 41 | Gà so họng hung | Arborophila rufogularis | IIB | |
| 42 | Gà so họng đen | Arborophila torqueola | IIB | |
| 43 | Gà lôi hông tía | Lophura diardi | IIB | |
| 44 | Gà lôi trắng | Lophura nycthemera | IIB | |
| BỘ NGỖNG | ANSERIFORMES | |||
| Họ Vịt | Anatidae | |||
| 45 | Vịt đầu đen | Aythya baeri | IIB | |
| 46 | Vịt mỏ nhọn | Mergus squamatus | IIB | |
| BỘ CU CU | CUCULIFORMES | |||
| Họ Cu cu | Cuculidae | |||
| 47 | Phướn đất | Carpococcyx renauldi | IIB | |
| BỘ BỒ CÂU | COLUMBIFORMES | |||
| Họ Bồ câu | Columbidae | |||
| 48 | Bồ câu nâu | Columba punicea | IIB | |
| BỘ RẼ | CHARADRIIFORMES | |||
| Họ Rẽ | Scolopacidae | |||
| 49 | Rẽ lớn ngực đốm | Calidris tenuirostris | IIB | |
| 50 | Choắt mỏ cong hông nâu | Numenius madagascariensis | IIB | |
| Họ Mòng bể | Laridae | |||
| 51 | Nhàn bụng đen | Sterna acuticauda | IIB | |
| BỘ HẠC | CICONIIFORMES | |||
| Họ Hạc | Ciconiidae | |||
| 52 | Hạc đen | Ciconia nigra | IIB | |
| BỘ BỒ NÔNG | PELECANIFORMES | |||
| Họ Cò quắm | Threskiornithidae | |||
| 53 | Quắm đầu đen | Threskiornis melanocephalus | IIB | |
| BỘ ƯNG | ACCIPITRIFORMES | |||
| Họ Ó cá | Pandionidae | |||
| 54 | Ó cá | Pandion haliaetus | IIB | |
| Họ Ưng | Accipitridae | |||
| 55 | Ưng xám | Accipiter badius | IIB | |
| 56 | Ưng lớn | Accipiter gentilis | IIB | |
| 57 | Ưng nhật bản | Accipiter gularis | IIB | |
| 58 | Ưng mày trắng | Accipiter nisus | IIB | |
| 59 | Ưng lưng đen | Accipiter soloensis | IIB | |
| 60 | Ưng ấn độ | Accipiter trivirgatus | IIB | |
| 61 | Ưng bụng hung | Accipiter virgatus | IIB | |
| 62 | Đại bàng đầu trọc | Aegypius monachus | IIB | |
| 63 | Đại bàng đầu hung | Aquila chrysaetos | IIB | |
| 64 | Đại bàng đen | Aquila clanga | IIB | |
| 65 | Đại bàng má trắng | Aquila fasciata | IIB | |
| 66 | Đại bàng hung | Aquila nipalensis | IIB | |
| 67 | Đại bàng nâu | Aquila rapax | IIB | |
| 68 | Diều hoa jerdon | Aviceda jerdoni | IIB | |
| 69 | Diều mào | Aviceda leuphotes | IIB | |
| 70 | Diều ấn độ | Butastur indicus | IIB | |
| 71 | Diều xám | Butastur liventer | IIB | |
| 72 | Diều nhật bản | Buteo burmanicus | IIB | |
| 73 | Diều ngón ngắn | Circaetus gallicus | IIB | |
| 74 | Diều đầu xám | Circus aeruginosus | IIB | |
| 75 | Diều hen | Circus cyaneus | IIB | |
| 76 | Diều bụng trắng | Circus macrourus | IIB | |
| 77 | Diều mướp | Circus melanoleucos | IIB | |
| 78 | Diều đầu trắng | Circus spilonotus | IIB | |
| 79 | Diều trắng | Elanus caeruleus | IIB | |
| 80 | Đại bàng biển đuôi trắng | Haliaeetus albicilla | IIB | |
| 81 | Đại bàng biển bụng trắng | Haliaeetus leucogaster | IIB | |
| 82 | Đại bàng biển đuôi đen | Haliaeetus leucoryphus | IIB | |
| 83 | Diều lửa | Haliastur indus | IIB | |
| 84 | Diều cá bé | Icthyophaga humilis | IIB | |
| 85 | Diều cá đầu xám | Icthyophaga ichthyaetus | IIB | |
| 86 | Đại bàng mã lai | Ictinaetus malayensis | IIB | |
| 87 | Đại bàng bụng hung | Lophotriorchis kienerii | IIB | |
| 88 | Diều hâu | Milvus migrans | IIB | |
| 89 | Diều đầu nâu | Nisaetus cirrhatus | IIB | |
| 90 | Diều núi | Nisaetus nipalensis | IIB | |
| 91 | Diều ăn ong | Pernis ptilorhynchus | IIB | |
| BỘ CÚ | STRIGIFORMES | |||
| Họ Cú lợn | Tytonidae | |||
| 92 | Cú lợn rừng | Phodilus badius | IIB | |
| 93 | Cú lợn lưng xám | Tyto alba | IIB | |
| 94 | Cú lợn lưng nâu | Tyto longimembris | IIB | |
| Họ Cú mèo | Strigidae | |||
| 95 | Cú lửa | Asio flammeus | IIB | |
| 96 | Hù trán trắng | Athene brama | IIB | |
| 97 | Dù dì nê pan | Bubo nipalensis | IIB | |
| 98 | Cú vọ mặt trắng | Glaucidium brodiei | IIB | |
| 99 | Cú vọ | Glaucidium cuculoides | IIB | |
| 100 | Dù dì hung | Ketupa flavipes | IIB | |
| 101 | Dù dì kêtupu | Ketupa ketupu | IIB | |
| 102 | Dù dì phương đông | Ketupa zeylonensis | IIB | |
| 103 | Cú vọ lưng nâu | Ninox scutulata | IIB | |
| 104 | Cú mèo khoang cổ | Otus lettia | IIB | |
| 105 | Cú mèo latusơ | Otus spilocephalus | IIB | |
| 106 | Cú mèo nhỏ | Otus sunia | IIB | |
| 107 | Hù | Strix leptogrammica | IIB | |
| 108 | Hù nivicon | Strix nivicola | IIB | |
| 109 | Hù phương đông | Strix seloputo | IIB | |
| BỘ HỒNG HOÀNG | BUCEROTIFORMES | |||
| Họ Hồng hoàng | Bucerotidae | |||
| 110 | Cao cát bụng trắng | Anthracoceros albirostris | IIB | |
| BỘ CẮT | FALCONIFORMES | |||
| Họ Cắt | Falconidae | |||
| 111 | Cắt amur | Falco amurensis | IIB | |
| 112 | Cắt lưng xám | Falco columbarius | IIB | |
| 113 | Cắt ấn độ | Falco jugger | IIB | |
| 114 | Cắt bụng hung | Falco severus | IIB | |
| 115 | Cắt trung quốc | Falco subbuteo | IIB | |
| 116 | Cắt lưng hung | Falco tinnunculus | IIB | |
| 117 | Cắt nhỏ bụng hung | Microhierax caerulescens | IIB | |
| 118 | Cắt nhỏ bụng trắng | Microhierax melanoleucos | IIB | |
| 119 | Cắt nhỏ họng trắng | Polihierax insignis | IIB | |
| BỘ VẸT | PSITTACIFORMES | |||
| Họ Vẹt | Psittacidae | |||
| 120 | Vẹt ngực đỏ | Psittacula alexandri | IIB | |
| 121 | Vẹt má vàng | Psittacula eupatria | IIB | |
| 122 | Vẹt đầu xám | Psittacula finschii | IIB | |
| 123 | Vẹt đầu hồng | Psittacula roseata | IIB | |
| 124 | Vẹt lùn | Loriculus vernalis | IIB | |
| BỘ SẺ | PASSERIFORMES | |||
| Họ Đuôi cụt | Pittidae | |||
| 125 | Đuôi cụt đầu đỏ | Hydrornis cyanea | IIB | |
| 126 | Đuôi cụt bụng vằn | Hydrornis elliotii | IIB | |
| 127 | Đuôi cụt gáy xanh | Hydrornis nipalensis | IIB | |
| 128 | Đuôi cụt đầu hung | Hydrornis oatesi | IIB | |
| 129 | Đuôi cụt nâu | Hydrornis phayrei | IIB | |
| 130 | Đuôi cụt đầu xám | Hydrornis soror | IIB | |
| 131 | Đuôi cụt cánh xanh | Pitta moluccensis | IIB | |
| 132 | Đuôi cụt bụng đỏ | Pitta nympha | IIB | |
| 133 | Đuôi cụt đầu đen | Pitta sordida | IIB | |
| Họ Chuối tiêu | Pellorneidae | |||
| 134 | Khướu đuôi cụt họng trắng | Rimator pasquieri | IIB | |
| Họ Khướu | Leiothrichidae | |||
| 135 | Khướu vằn đầu đen | Actinodura sodangorum | IIB | |
| 136 | Khướu lưng đỏ | Cutia legalleni | IIB | |
| 137 | Họa mi | Garrulax canorus | IIB | |
| 138 | Khướu má hung | Garrulax castanotis | IIB | |
| 139 | Khướu đầu trắng | Garrulax leucolophus | IIB | |
| 140 | Khướu xám | Garrulax maesi | IIB | |
| 141 | Khướu đầu đen | Garrulax milleti | IIB | |
| 142 | Khướu ngực đốm | Garrulax merulinus | IIB | |
| 143 | Khướu khoang cổ | Garrulax monileger | IIB | |
| 144 | Kim oanh tai bạc | Leiothrix argentauris | IIB | |
| 145 | Kim oanh mỏ đỏ | Leiothrix lutea | IIB | |
| 146 | Khướu mặt đỏ | Liocichla ripponi | IIB | |
| 147 | Khướu họng trắng | Pterorhinus albogularis | IIB | |
| 148 | Khướu bạc má | Pterorhinus chinensis | IIB | |
| 149 | Khướu bụng vàng | Pterorhinus gularis | IIB | |
| 150 | Khướu ngực đen | Pterorhinus pectoralis | IIB | |
| 151 | Liếu điếu | Pterorhinus perspicillatus | IIB | |
| 152 | Bò chiêu | Pterorhinus sannio | IIB | |
| 153 | Khướu đầu xám | Pterorhinus vassali | IIB | |
| 154 | Khướu mặt đen | Trochalopteron affine | IIB | |
| 155 | Khướu cánh đỏ | Trochalopteron formosum | IIB | |
| 156 | Khướu tai bạc | Trochalopteron melanostigma | IIB | |
| 157 | Khướu đuôi đỏ | Trochalopteron milnei | IIB | |
| 158 | Khướu vảy | Trochalopteron squamatus | IIB | |
| 159 | Khướu vằn | Trochalopteron subunicolor | IIB | |
| Họ Đớp ruồi | Muscicapidae | |||
| 160 | Chích chòe lửa | Copsychus malabaricus | IIB | |
| Họ Sáo | Sturnidae | |||
| 161 | Yểng | Gracula religiosa | IIB | |
| LỚP THÚ | MAMMALIA | |||
| BỘ CÁNH DA | DERMOPTERA | |||
| Họ Cầy bay | Cynocephalidae | |||
| 162 | Chồn bay | Galeopterus variegatus | IIB | |
| BỘ DƠI | CHIROPTERA | |||
| Họ Dơi quả | Pteropodidae | |||
| 163 | Dơi ngựa bé | Pteropus hypomelanus | IIB | |
| 164 | Dơi ngựa ly-lê | Pteropus lylei | IIB | |
| 165 | Dơi ngựa lớn | Pteropus vampyrus | IIB | |
| BỘ GẬM NHẤM | RODENTIA | |||
| Họ chuột | Muridae | |||
| 166 | Chuột đá lào | Laonastes aenigmamus | IIB | |
| Họ Sóc | Sciuridae | |||
| 167 | Sóc hòn khoai | Callosciurus honkhoaiensis | IIB | |
| 168 | Sóc bay trâu | Petaurista philippensis | IIB | |
| 169 | Sóc đen | Ratufa bicolor | IIB | |
| BỘ LINH TRƯỞNG | PRIMATES | |||
| Họ Khỉ | Cercopithecidae | |||
| 170 | Khỉ mặt đỏ | Macaca arctoides | IIB | |
| 171 | Khỉ mốc | Macaca assamensis | IIB | |
| 172 | Khỉ đuôi dài | Macaca fascicularis | IIB | |
| 173 | Khỉ đuôi lợn | Macaca leonina | IIB | |
| 174 | Khỉ vàng | Macaca mulatta | IIB | |
| BỘ MÓNG GUỐC CHẴN | ARTIODACTYLA | |||
| Họ Cheo cheo | Tragulidae | |||
| 175 | Cheo cheo | Tragulus kanchil | IIB | |
| Họ Hươu nai | Cercidae | |||
| 176 | Mang thường (Hoẵng) | Muntiacus vaginalis
(trước đây là Muntiacus muntjak) |
IIB | |
| 177 | Nai | Rusa unicolor | IIB | |
| BỘ THỎ | LAGORMORPHA | |||
| Họ Thỏ rừng | Leporidae | |||
| 178 | Thỏ rừng trung hoa | Lepus sinensis | IIB | |
| BỘ ĂN THỊT | CARNIVORA | |||
| Họ Chó | Canidae | |||
| 179 | Lửng chó | Nyctereutes procyonoides | IIB | |
| Họ Cầy | Viverridae | |||
| 180 | Cầy tai trắng | Arctogalidia trivirgata | IIB | |
| 181 | Cầy vòi mốc | Paguma larvata | IIB | |
| 182 | Cầy vòi hương | Paradoxurus hermaphroditus | IIB | |
| 183 | Cầy giông | Viverra zibetha | IIB | |
| 184 | Cầy hương | Viverricula indica | IIB | |
| Họ Chồn | Mustelidae | |||
| 185 | Lửng lợn | Arctogalidia collaris | IIB | |
| 186 | Các loài chồn bạc má thuộc giống Melogale | Melogale spp. | IIB | |
| Họ Mèo | Felidae | |||
| 187 | Mèo ri | Felis chaus | IIB | |
| 188 | Mèo rừng | Prionailurus bengalensis | IIB | |
(Trong Danh mục này, tên gọi chính thức của loài là tên khoa học, tên tiếng Việt chỉ có giá trị tham khảo).

