Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm

(Danh mục Loài nguy cấp, quý, hiếm được ban hành tại Phụ lục I kèm theo Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

TT Tên Tiếng Việt Tên khoa học Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm
I NHÓM I
A THỰC VẬT
  NGÀNH HẠT TRẦN

(NGÀNH THÔNG)

GYMNOSPERMAE

(PINOPHYTA)

   
  LỚP THÔNG PINOPSIDA    
  Họ Hoàng đàn Cupressaceae    
1 Sa mộc dầu Cunninghamia konishii X IA
2 Hoàng đàn hữu liên Cupressus tonkinensis X IA
3 Thông nước Glyptostrobus pensilis X IA
4 Bách tán đài loan Taiwania cryptomerioides X IA
5 Bách vàng Xanthocyparis vietnamensis 

(Cupressus vietnamensis)

X IA
  Họ Thông Pinaceae    
6 Vân sam phan si păng Abies delavayi subsp. fansipanensis X IA
7 Du sam đá vôi Keteleeria davidiana X IA
8 Thông đỏ lá dài

(Thông đỏ nam)

Taxus wallichiana X IA
  NGÀNH HẠT KÍN

(NGÀNH MỘC LAN)

ANGIOSPERMAE

(MAGNOLIOPHYTA)

   
  LỚP HAI LÁ MẦM

(LỚP MỘC LAN)

DICOTYLEDONEAE

(MAGNOLIOPSIDA)

   
  Họ Hoàng liên gai Berberidaceae    
9 Hoàng liên gai lá tú

(Hoàng liên gai lá tròn)

Berberis hypoxantha   IA
10 Hoàng liên gai lá nhỏ

(Hoàng liên gai lá ngắn)

Berberis julianae X IA
11 Hoàng liên gai lá mốc (Hoàng liên gai,

Hoàng liên ba gai, Tiểu nghiệt bá)

Berberis kawakamii X IA
12 Hoàng liên gai lá dài Berberis sargentiana X IA
13 Hoàng liên gai lá mềm (Hoàng liên gai lá

nhọn dần)

Berberis subacuminata   IA
  Họ Dầu Dipterocarpaceae    
14 Sao lá hình tim Hopea cordata X IA
15 Kiền kiền phú quốc Hopea pierrei X IA
16 Sao mạng cà ná Hopea reticulata X IA
17 Chai lá cong Shorea falcata X IA
  Họ Mao lương Ranunculaceae    
18 Hoàng liên bắc Coptis chinensis X IA
19 Hoàng liên chân gà Coptis quinquesecta X IA
  Họ Ngũ gia bì Araliaceae    
20 Tam thất hoang

(Sâm vũ diệp)

Panax stipuleanatus (trước đây định loại

là Panax bipinnatifidus)

X (từ rừng tự nhiên) IA (từ rừng tự nhiên)
21 Sâm việt nam Panax vietnamensis X (từ rừng tự nhiên) IA (từ rừng tự nhiên)
  LỚP MỘT LÁ MẦM

(LỚP HÀNH)

MONOCOTYLEDONEAE

(LILIOPSIDA)

   
  Họ Lan Orchidaceae    
22 Lan kim tuyến đá vôi Anoectochilus calcareus   IA (từ rừng tự nhiên)
23 Lan kim tuyến tơ

(Lan kim tuyến đỏ)

Anoectochilus roxburghii   IA (từ rừng tự nhiên)
24 Lan kim tuyến không cựa Odontochilus acalcaratus 

(Anoectochilus acalcaratus)

  IA (từ rừng tự nhiên)
25 Lan hài đài cuộn Paphiopedilum appletonianum   IA (từ rừng tự nhiên)
26 Lan hài chai Paphiopedilum callosum X (từ rừng tự nhiên) IA (từ rừng tự nhiên)
27 Lan hài xuân cảnh Paphiopedilum canhii   IA (từ rừng tự nhiên)
28 Lan hài đốm Paphiopedilum concolor   IA (từ rừng tự nhiên)
29 Lan hài đỏ Paphiopedilum delenatii X (từ rừng tự nhiên) IA (từ rừng tự nhiên)
30 Lan hài râu Paphiopedilum dianthum   IA (từ rừng tự nhiên)
31 Lan hài trân châu Paphiopedilum emersonii X (từ rừng tự nhiên) IA (từ rừng tự nhiên)
32 Lan hài tam đảo Paphiopedilum gratrixianum X (từ rừng tự nhiên) IA (từ rừng tự nhiên)
33 Lan hài hằng Paphiopedilum hangianum X (từ rừng tự nhiên) IA (từ rừng tự nhiên)
34 Lan hài hê len Paphiopedilum helenae X (từ rừng tự nhiên) IA (từ rừng tự nhiên)
35 Lan hài henry Paphiopedilum henryanum   IA (từ rừng tự nhiên)
36 Lan hài lông Paphiopedilum hirsutissimum   IA (từ rừng tự nhiên)
37 Lan hài xanh Paphiopedilum malipoense X (từ rừng tự nhiên) IA (từ rừng tự nhiên)
38 Lan hài hồng Paphiopedilum micranthum   IA (từ rừng tự nhiên)
39 Lan hài tía Paphiopedilum purpuratum   IA (từ rừng tự nhiên)
40 Lan hài chân tím Paphiopedilum tranlienianum X (từ rừng tự nhiên) IA (từ rừng tự nhiên)
41 Lan hài trần tuấn Paphiopedilum trantuanhii   IA (từ rừng tự nhiên)
42 Lan hài bóng Paphiopedilum vietnamense   IA (từ rừng tự nhiên)
43 Lan hài vàng Paphiopedilum villosum   IA (từ rừng tự nhiên)
B ĐỘNG VẬT
  LỚP BÒ SÁT REPTILIA    
  BỘ CÁ SẤU CROCODILIA    
  Họ Cá sấu Crocodylidae    
1 Cá sấu nước lợ

(Cá sấu hoa cà)

Crocodylus porosus   IB
2 Cá sấu nước ngọt

(Cá sấu xiêm)

Crocodylus siamensis   IB
  BỘ CÓ VẢY SQUAMATA    
  Họ Tắc kè Gekkonidae    
3 Tắc kè đuôi vàng Cnemaspis psychedelica X IB
  Họ Thằn lằn cá sấu Shinisauridae    
4 Thằn lằn cá sấu Shinisaurus crocodilurus X IB
  Họ Kỳ đà Varanidae    
5 Kỳ đà vân Varanus nebulosus 

(trước đây là Varanus bengalensis)

  IB
  Họ Rắn hổ Elapidae    
6 Rắn hổ chúa Ophiophagus hannah X IB
  BỘ RÙA TESTUDINES    
  Họ Rùa đầu to Platysternidae    
7 Rùa đầu to Platysternon megacephalum X IB
  Họ Rùa đầm Geoemydidae    
8 Rùa ba-ta-gua miền nam Batagur affinis   IB
9 Rùa hộp bua-rê

(Rùa hộp trán vàng miền trung)

Cuora bourreti X IB
10 Rùa đẹp

(Rùa hộp ba vạch)

Cuora cyclornata X IB
11 Rùa hộp trán vàng

(Rùa hộp trán vàng miền bắc)

Cuora galbinifrons X IB
12 Rùa hộp việt nam

(Rùa hộp trán vàng miền nam)

Cuora picturata X IB
13 Rùa trung bộ Mauremys annamensis X IB
  Họ Ba ba Trionychidae    
14 Giải khổng lồ Pelochelys cantorii X IB
15 Giải sin-hoe Rafetus swinhoei X IB
  Họ Vích Cheloniidae    
16 Rùa biển đầu to

(Quản đồng)

Caretta caretta X  
17 Vích Chelonia mydas X  
18 Đồi mồi Eretmochelys imbricata X  
19 Đồi mồi dứa Lepidochelys olivacea X  
  Họ Rùa da Dermochelyidae    
20 Rùa da Dermochelys coriacea X  
  LỚP CHIM AVES    
  BỘ GÀ GALLIFORMES    
  Họ Trĩ Phasianidae    
21 Gà so cổ hung Arborophila davidi X IB
22 Gà lôi lam mào trắng Lophura edwardsi X IB
23 Công Pavo muticus X IB
24 Gà tiền mặt vàng Polyplectron bicalcaratum X IB
25 Gà tiền mặt đỏ Polyplectron germaini X IB
26 Trĩ sao Rheinardia ocellata X IB
27 Gà lôi tía Tragopan temminckii X IB
  BỘ NGỖNG ANSERIFORMES    
  Họ Vịt Anatidae    
28 Ngan cánh trắng Asarcornis scutulata X IB
  BỘ Ô TÁC OTIDIFORMES    
  Họ Ô tác Otidae    
29 Ô tác Houbaropsis bengalensis X IB
  BỘ BỒ CÂU COLUMBIFORMES    
  Họ Bồ câu Columbidae    
30 Bồ câu nicoba Caloenas nicobarica   IB
  BỘ SẾU GRUIFORMES    
  Họ Chân bơi Heliornithidae    
31 Chân bơi Heliopais personata   IB
  Họ Sếu Gruidae    
32 Sếu đầu đỏ Grus antigone X IB
  BỘ RẼ CHARADRIIFORMES    
  Họ Rẽ Scolopacidae    
33 Rẽ mỏ thìa Calidris pygmaea X IB
34 Choắt lớn mỏ vàng Tringa guttifer X IB
  BỘ HẠC CICONIIFORMES    
  Họ Hạc Ciconiidae    
35 Hạc cổ trắng Ciconia episcopus X IB
36 Già đẫy lớn Leptoptilos dubius   IB
37 Già đẫy nhỏ Leptoptilos javanicus X IB
38 Cò lạo xám Mycteria cinerea   IB
  BỘ CHIM ĐIÊN SULIFORMES    
  Họ Cổ rắn Anhingidae    
39 Cổ rắn

(Điêng điểng)

Anhinga melanogaster   IB
  BỘ BỒ NÔNG PELECANIFORMES    
  Họ Cò quắm Threskiornithidae    
40 Cò thìa Platalea minor X IB
41 Quắm cánh xanh

(Cò quắm cánh xanh)

Pseudibis davisoni X IB
42 Quắm lớn

(Cò quắm lớn)

Pseudibis gigantea X IB
  Họ Diệc Ardeidae    
43 Cò trắng trung quốc Egretta eulophotes   IB
44 Vạc hoa Gorsachius magnificus X IB
  Họ Bồ nông Pelecanidae    
45 Bồ nông chân xám Pelecanus philippensis X IB
  BỘ ƯNG ACCIPITRIFORMES    
  Họ Ưng Accipitridae    
46 Đại bàng đầu nâu Aquila heliaca   IB
47 Kền kền ben-gan Gyps bengalensis   IB
48 Ó tai Sarcogyps calvus   IB
49 Diều hoa miến điện Spilornis cheela   IB
  BỘ HỒNG HOÀNG BUCEROTIFORMES    
  Họ Hồng hoàng Bucerotidae    
50 Niệc cổ hung Aceros nipalensis X IB
51 Niệc mỏ vằn Aceros undulatus X IB
52 Niệc nâu Anorrhinus austeni   IB
53 Hồng hoàng Buceros bicornis X IB
  BỘ CẮT FALCONIFORMES    
  Họ Cắt Falconidae    
54 Cắt lớn Falco peregrinus   IB
  BỘ SẺ PASSERIFORMES    
  Họ Khướu Leiothrichidae    
55 Khướu ngực cam Garrulax annamensis   IB
56 Khướu konkakinh Ianthocincla konkakinhensis X IB
57 Mi núi bà Laniellus langbianus X IB
58 Khướu ngọc linh Trochalopteron ngoclinhense X IB
59 Khướu đầu đen má xám Trochalopteron yersini X IB
  Họ Sẻ đồng Emberizidae    
60 Sẻ đồng ngực vàng Emberiza aureola   IB
  LỚP THÚ MAMMALIA    
  BỘ LINH TRƯỞNG PRIMATES    
  Họ Cu li Lorisidea    
61 Cu li lớn Nycticebus bengalensis X IB
62 Cu li nhỏ Xanthonycticebus pygmaeus 

(Nycticebus pygmaeus)

X IB
  Họ Khỉ Cercopithecidae    
63 Chà vá chân xám Pygathrix cinerea X IB
64 Chà vá chân nâu Pygathrix nemaeus X IB
65 Chà vá chân đen Pygathrix nigripes X IB
66 Voọc mũi hếch Rhinopithecus avunculus X IB
67 Voọc xám Trachypithecus crepusculus X IB
68 Voọc mông trắng Trachypithecus delacouri X IB
69 Voọc đen má trắng Trachypithecus francoisi X IB
70 Voọc bạc đông dương Trachypithecus germaini X IB
71 Voọc đen hà tĩnh Trachypithecus hatinhensis X IB
72 Voọc bạc trường sơn Trachypithecus margarita X IB
73 Voọc cát bà Trachypithecus poliocephalus X IB
  Họ Vượn Hylobatidae    
74 Vượn má vàng trung bộ Nomascus annamensis X IB
75 Vượn đen tuyền Nomascus concolor X IB
76 Vượn má vàng Nomascus gabriellae X IB
77 Vượn đen má trắng Nomascus leucogenys X IB
78 Vượn cao vít Nomascus nasutus X IB
79 Vượn siki Nomascus siki X IB
  BỘ THÚ ĂN THỊT CARNIVORA    
  Họ Chó Canidae    
80 Chó rừng Canis aureus X IB
81 Sói đỏ Cuon alpinus X IB
82 Cáo lửa Vulpes vulpes   IB
  Họ Gấu Ursidae    
83 Gấu chó Helarctos malayanus X IB
84 Gấu ngựa Ursus thibetanus X IB
  Họ Chồn Mustelidae    
85 Rái cá vuốt bé Aonyx cinereus X IB
86 Rái cá thường Lutra lutra X IB
87 Rái cá lông mũi Lutra sumatrana X IB
88 Rái cá lông mượt Lutrogale perspicillata X IB
  Họ Cầy Viverridae    
89 Cầy mực Arctictis binturong X IB
90 Cầy vằn Chrotogale owstoni X IB
91 Cầy gấm Prionodon pardicolor X IB
92 Cầy giông đốm lớn Viverra megaspila X IB
  Họ Mèo Felidae    
93 Báo lửa Catopuma temminckii X IB
94 Báo gấm Neofelis nebulosa X IB
95 Báo hoa mai Panthera pardus X IB
96 Hổ Panthera tigris X IB
97 Mèo gấm Pardofelis marmorata X IB
98 Mèo cá Prionailurus viverrinus X IB
  BỘ CÓ VÒI PROBOSCIDEA    
  Họ Voi Elephantidae    
99 Voi châu á Elephas maximus X IB
  BỘ MÓNG GUỐC NGÓN LẺ PERISSODACTYLA    
  Họ Tê giác Rhinocerotidae    
100 Tê giác một sừng Rhinoceros sondaicus X IB
  BỘ MÓNG GUỐC NGÓN CHẴN ARTIODACTYLA    
  Họ Cheo cheo Tragulidae    
101 Cheo cheo việt nam Tragulus versicolor X IB
  Họ Hươu nai Cervidae    
102 Hươu vàng Axis porcinus X IB
103 Hươu xạ Moschus berezovskii X IB
104 Mang roosevelt Muntiacus rooseveltorum X IB
105 Mang trường sơn Muntiacus truongsonensis X IB
106 Mang lớn Muntiacus vuquangensis X IB
107 Nai cà tong Rucervus eldii X IB
  Họ Trâu bò Bovidae    
108 Bò tót Bos gaurus X IB
109 Bò rừng Bos javanicus X IB
110 Sơn dương Capricornis milneedwardsii 

(trước đây là Capricornis sumatraensis)

X IB
111 Sao la Pseudoryx nghetinhensis X IB
  BỘ TÊ TÊ PHOLIDOTA    
  Họ Tê tê Manidae    
112 Tê tê java Manis javanica X IB
113 Tê tê vàng Manis pentadactyla X IB
  BỘ THỎ LAGOMORPHA    
  Họ Thỏ rừng Leporidae    
114 Thỏ vằn Nesolagus timminsi X IB
  BỘ CÁ VOI CETACEA    
  Họ Cá heo Delphinidae    
115 Cá heo trắng trung hoa Sousa chinensis X  
  BỘ HẢI NGƯU SIRENIA    
  Họ Cá cúi Dugongidae    
116 Bò biển Dugong dugon X  
C GIỐNG CÂY TRỒNG
  Loài Lúa Oryza sativa    
1 Giống Chiêm đá Quảng Ninh Oryza sativa X  
2 Giống Dự nghểu Hòa Bình Oryza sativa X  
3 Giống Lúa Chăm biển Oryza sativa X  
4 Giống Hom mùa Hải Phòng Oryza sativa X  
5 Giống Tẻ tép Oryza sativa X  
6 Giống Cút

(chiêm cút)

Oryza sativa X  
7 Giống Chiêm cườm Oryza sativa X  
8 Giống Nếp hạt mây Oryza sativa X  
9 Giống Chiêm bầu Oryza sativa X  
  Loài Ngô Zea mays    
10 Giống Tẻ trắng hà chua cay Zea mays X  
11 Loài Khoai môn Colocasia esculenta X  
12 Giống Mắc phứa hom

(khoai môn ruột vàng)

Colocasia esculenta X  
  Loài Lạc Arachis hypogaea    
13 Giống Lạc trắng Vân Kiều Arachis hypogaea X  
  Loài Đậu tương Glycine max    
14 Giống Đậu tương hạt đen Glycine max X  
  Loài Đậu nho nhe Vigna umbellata    
15 Giống Đậu nho nhe đen Vigna umbellata X  
  Loài Nhãn Dimocarpus longan    
16 Giống Nhãn hạt trắng Dimocarpus longan X  
D GIỐNG VẬT NUÔI
  Loài Lợn Sus scrofa    
1 Giống lợn ỉ Sus scrofa X  
2 Giống lợn ba xuyên Sus scrofa X  
3 Giống lợn hung Sus scrofa X  
4 Giống lợn mường lay Sus scrofa X  
  Loài Gà sao Helmeted    
5 Giống gà sao vàng Numida meleagris X  
  Loài Vịt xiêm Cairina moschata    
6 Giống ngan sen Cairina moschata X  
II NHÓM II
A THỰC VẬT
  NGÀNH THÔNG ĐẤT LYCOPODIOPHYTA    
  Họ Thông đất Lycopodiaceae    
1 Thạch tùng răng cưa Huperzia serrata   IIA
  NGÀNH DƯƠNG XỈ POLYPODIOPHYTA    
  Họ Dương xỉ thân gỗ Cyatheaceae    
2 Các loài dương xỉ thân gỗ thuộc các chi AlsophilaGymnosphaera, Sphaeropteris (Cyathea) Alsophila spp. 

Gymnosphaera spp. 

Sphaeropteris spp.

(Cyathea spp.)

  IIA
  Họ Lông cu li Dicksoniaceae    
3 Cẩu tích Cibotium barometz   IIA
  Họ Dương xỉ Polypodiaceae    
4 Tắc kè đá Drynaria bonii   IIA
5 Cốt toái bổ Drynaria roosii 

(trước đây là Drynaria fortunei)

  IIA
  NGÀNH HẠT TRẦN

(NGÀNH THÔNG)

GYMNOSPERMAE (PINOPHYTA)    
  LỚP THÔNG PINOPSIDA    
  Họ Đỉnh tùng Cephalotaxaceae    
6 Đỉnh tùng (Phỉ ba mũi) Cephalotaxus mannii   IIA
  Họ Hoàng đàn Cupressaceae    
7 Bách xanh Calocedrus macrolepis   IIA
8 Bách xanh núi đá Calocedrus rupestris   IIA
9 Pơ mu Fokienia hodginsii   IIA
  Họ Thông Pinaceae    
10 Thông xuân nha

(Thông năm lá rủ)

Pinus cernua   IIA
11 Thông đà lạt Pinus dalatensis   IIA
12 Thông lá dẹt Pinus krempfii   IIA
13 Thiết sam giả lá ngắn Pseudotsuga sinensis var. brevifolia 

(Pseudotsuga brevifolia)

  IIA
  Họ Kim giao Podocarpaceae    
14 Thông tre lá ngắn Podocarpus pilgeri   IIA
  Họ Thông đỏ Taxaceae    
15 Thông đỏ lá ngắn Taxus chinensis   IIA
  LỚP TUẾ CYCADOPSIDA    
  Họ Tuế Cycadaceae    
16 Các loài tuế thuộc chi Cycas Cycas spp.   IIA
  NGÀNH HẠT KÍN

(NGÀNH MỘC LAN)

ANGIOSPERMAE

(MAGNOLIOPHYTA)

   
  LỚP HAI LÁ MẦM

(LỚP MỘC LAN)

DICOTYLEDONEAE

(MAGNOLIOPSIDA

   
  Họ Ngũ gia bì Araliacea    
17 Tam thất hoang (Sâm vũ diệp) Panax stipuleanatus 

(trước đây định loại là Panax

bipinnatifidus)

  IIA (từ trồng cấy nhân tạo)
18 Sâm việt nam Panax vietnamensis   IIA (từ trồng cấy nhân tạo)
  Họ Nam mộc hương Aristolochiaceae    
19 Các loài tế tân thuộc chi Asarum Asarum spp.   IIA
  Họ Hoàng liên gai Berberidaceae    
20 Các loài hoàng liên ô rô (Mã hồ, Mật gấu) thuộc chi Mahonia Mahonia spp.   IIA
21 Bát giác liên Podophyllum difforme 

(trước đây là Podophyllum tonkinense)

  IIA
  Họ Núc nác Bignoniaceae    
22 Các loài đinh thuộc chi Fernandoa Fernandoa spp.   IIA
  Họ Hoa chuông Campanulaceae    
23 Đẳng sâm Codonopsis javanica   IIA
  Họ Măng cụt Clusiaceae    
24 Trai Garcinia fagraeoides   IIA
  Họ Thị Ebenaceae    
25 Mun Diospyros mun   IIA
26 Mun sọc Diospyros sailetii   IIA
  Họ Đậu Fabaceae    
27 Gõ đỏ

(Cà te)

Afzelia xylocarpa   IIA
28 Trắc Dalbergia cochinchinensis   IIA
29 Cẩm lai Dalbergia oliveri   IIA
30 Trắc dây Dalbergia rimosa   IIA
31 Sưa Dalbergia tonkinensis   IIA
32 Lim xanh Erythrophleum fordii   IIA
33 Giáng hương quả to Pterocarpus macrocarpus   IIA
34 Gụ mật

(Gõ mật)

Sindora siamensis   IIA
35 Gụ lau Sindora tonkinensis   IIA
  Họ Long não Lauraceae    
36 Gù hương

(Quế balansa)

Cinnamomum balansae   IIA
37 Re xanh phấn Cinnamomum glaucescens 

(Camphora glaucescens)

  IIA
38 Vù hương

(Xá xị, Re hương)

Cinnamomum parthenoxylon 

(Camphora parthenoxylon)

  IIA
  Họ Bông Malvaceae    
39 Nghiến Burretiodendron tonkinense 

(Excentrodendron tonkinense)

  IIA
  Họ Tiết dê Menispermaceae    
40 Vàng đắng Coscinium fenestratum   IIA
41 Hoàng đằng Fibraurea recisa   IIA
42 Nam hoàng liên Fibraurea tinctoria 

(Fibraurea chloroleuca)

  IIA
43 Các loài bình vôi thuộc chi Stephania Stephania spp.   IIA
  Họ Mao lương Ranunculaceae    
44 Thổ hoàng liên Thalictrum foliolosum   IIA
  Họ Ngũ vị Schisandraceae    
45 Các loài na rừng thuộc chi Kadsura Kadsura spp.   IIA
  LỚP MỘT LÁ MẦM

(LỚP HÀNH)

MONOCOTYLEDONEAE

(LILIOPSIDA)

   
  Họ Cau Arecaceae    
46 Song mật Calamus inermis (trước đây là Calamus platyacanthus)   IIA
47 Song bột Calamus poilanei   IIA
  Họ Thiên môn Asparagaceae    
48 Hoàng tinh hoa trắng Disporopsis longifolia   IIA
49 Hoàng tinh hoa đỏ Polygonatum kingianum   IIA
  Họ Hành Liliaceae    
50 Bách hợp Lilium poilanei 

(Lilium primulinum var. ochraceum)

  IIA
  Họ Ngót nghẻo Melanthiaceae    
51 Các loài bảy lá một hoa (Trọng lâu) thuộc chi Paris Paris spp.   IIA
  Họ Lan Orchidaceae    
52 Các loài lan thuộc họ Orchidaceae, trừ các loài quy định tại Nhóm I Orchidaceae spp.   IIA
B ĐỘNG VẬT
  LỚP CÔN TRÙNG INSECTA    
  BỘ CÁNH CỨNG COLEOPTERA    
  Họ Bọ hung Scarabaeidae    
1 Cua bay việt nam Cheirotonus battareli   IIB
2 Cua bay đen Cheirotonus jansoni   IIB
  BỘ CÁNH VẢY LEPIDOPTERA    
  Họ Bướm phượng Papilionidae    
3 Bướm phượng đuôi kiếm răng nhọn Teinopalpus aureus   IIB
4 Bướm phượng đuôi kiếm răng tù Teinopalpus imperialis   IIB
5 Bướm phượng cánh chim chấm rời Troides aeacus   IIB
6 Bướm phượng cánh chim chấm liền Troides helena   IIB
  LỚP LƯỠNG CƯ AMPHIBIA    
  BỘ CÓ ĐUÔI CAUDATA    
  Họ Cá cóc Salamandridae    
7 Các loài cá cóc thuộc giống Paramesotriton Paramesotriton spp.   IIB
8 Các loài cá cóc thuộc giống Tylototriton Tylototriton spp.   IIB
  LỚP BÒ SÁT REPTILIA    
  BỘ CÓ VẢY SQUAMATA    
  Họ Nhông Agamidae    
9 Rồng đất Physignathus cocincinus   IIB
  Họ Thạch sùng mí Eublepharidae    
10 Các loài thạch sùng mí thuộc giống Goniurosaurus Goniurosaurus spp.   IIB
  Họ Tắc kè Gekkonidae    
11 Tắc kè bà đen Gekko badenii   IIB
12 Tắc kè hoa Gekko gecko   IIB
13 Tắc kè ri-vơ Gekko reevesii   IIB
  Họ Kỳ đà Varanidae    
14 Kỳ đà hoa Varanus salvator   IIB
  Họ Trăn Pythonidae    
15 Trăn cộc Python brongersmai 

(trước đây là Python curtus)

  IIB
16 Trăn đất Python bivittatus 

(trước đây là Python molurus)

  IIB
17 Trăn gấm Malayopython reticulatus 

(Python reticulatus)

  IIB
  Họ Rắn nước Colubridae    
18 Rắn ráo trâu Ptyas mucosa   IIB
  Họ Rắn hổ Elapidae    
19 Rắn hổ mang trung quốc Naja atra   IIB
20 Rắn hổ mang một mắt kính Naja kaouthia   IIB
21 Rắn hổ mang xiêm

(Rắn hổ mang thái lan)

Naja siamensis   IIB
  BỘ RÙA TESTUDINES    
  Họ Rùa đầm Geoemydidae    
22 Rùa hộp lưng đen Cuora amboinensis   IIB
23 Rùa sa nhân Cuora mouhotii   IIB
24 Rùa đất atripon Cyclemys atripons   IIB
25 Rùa đất châu á Cyclemys dentata   IIB
26 Rùa đất âu-ham

(Rùa đất sê-pôn)

Cyclemys oldhamii   IIB
27 Rùa đất pulkin Cyclemys pulchristriata   IIB
28 Rùa đất spengler Geoemyda spengleri   IIB
29 Rùa răng Heosemys annandalii   IIB
30 Rùa đất lớn Heosemys grandis   IIB
31 Rùa ba gờ Malayemys subtrijuga   IIB
32 Rùa câm Mauremys mutica   IIB
33 Rùa bốn mắt Sacalia quadriocellata   IIB
34 Rùa cổ bự Siebenrockiella crassicollis   IIB
  Họ Rùa núi Testudinidae    
35 Rùa núi vàng Indotestudo elongata   IIB
36 Rùa núi viền Manouria impressa   IIB
  Họ Ba ba Trionychidae    
37 Cua đinh

(Ba ba nam bộ)

Amyda ornata 

(trước đây là Amyda cartilaginea)

  IIB
38 Ba ba gai Palea steindachneri   IIB
  LỚP CHIM AVES    
  BỘ GÀ GALLIFORMES    
  Họ Trĩ Phasianidae    
39 Gà so họng trắng Arborophila brunneopectus   IIB
40 Gà so ngực gụ Arborophila chloropus   IIB
41 Gà so họng hung Arborophila rufogularis   IIB
42 Gà so họng đen Arborophila torqueola   IIB
43 Gà lôi hông tía Lophura diardi   IIB
44 Gà lôi trắng Lophura nycthemera   IIB
  BỘ NGỖNG ANSERIFORMES    
  Họ Vịt Anatidae    
45 Vịt đầu đen Aythya baeri   IIB
46 Vịt mỏ nhọn Mergus squamatus   IIB
  BỘ CU CU CUCULIFORMES    
  Họ Cu cu Cuculidae    
47 Phướn đất Carpococcyx renauldi   IIB
  BỘ BỒ CÂU COLUMBIFORMES    
  Họ Bồ câu Columbidae    
48 Bồ câu nâu Columba punicea   IIB
  BỘ RẼ CHARADRIIFORMES    
  Họ Rẽ Scolopacidae    
49 Rẽ lớn ngực đốm Calidris tenuirostris   IIB
50 Choắt mỏ cong hông nâu Numenius madagascariensis   IIB
  Họ Mòng bể Laridae    
51 Nhàn bụng đen Sterna acuticauda   IIB
  BỘ HẠC CICONIIFORMES    
  Họ Hạc Ciconiidae    
52 Hạc đen Ciconia nigra   IIB
  BỘ BỒ NÔNG PELECANIFORMES    
  Họ Cò quắm Threskiornithidae    
53 Quắm đầu đen Threskiornis melanocephalus   IIB
  BỘ ƯNG ACCIPITRIFORMES    
  Họ Ó cá Pandionidae    
54 Ó cá Pandion haliaetus   IIB
  Họ Ưng Accipitridae    
55 Ưng xám Accipiter badius   IIB
56 Ưng lớn Accipiter gentilis   IIB
57 Ưng nhật bản Accipiter gularis   IIB
58 Ưng mày trắng Accipiter nisus   IIB
59 Ưng lưng đen Accipiter soloensis   IIB
60 Ưng ấn độ Accipiter trivirgatus   IIB
61 Ưng bụng hung Accipiter virgatus   IIB
62 Đại bàng đầu trọc Aegypius monachus   IIB
63 Đại bàng đầu hung Aquila chrysaetos   IIB
64 Đại bàng đen Aquila clanga   IIB
65 Đại bàng má trắng Aquila fasciata   IIB
66 Đại bàng hung Aquila nipalensis   IIB
67 Đại bàng nâu Aquila rapax   IIB
68 Diều hoa jerdon Aviceda jerdoni   IIB
69 Diều mào Aviceda leuphotes   IIB
70 Diều ấn độ Butastur indicus   IIB
71 Diều xám Butastur liventer   IIB
72 Diều nhật bản Buteo burmanicus   IIB
73 Diều ngón ngắn Circaetus gallicus   IIB
74 Diều đầu xám Circus aeruginosus   IIB
75 Diều hen Circus cyaneus   IIB
76 Diều bụng trắng Circus macrourus   IIB
77 Diều mướp Circus melanoleucos   IIB
78 Diều đầu trắng Circus spilonotus   IIB
79 Diều trắng Elanus caeruleus   IIB
80 Đại bàng biển đuôi trắng Haliaeetus albicilla   IIB
81 Đại bàng biển bụng trắng Haliaeetus leucogaster   IIB
82 Đại bàng biển đuôi đen Haliaeetus leucoryphus   IIB
83 Diều lửa Haliastur indus   IIB
84 Diều cá bé Icthyophaga humilis   IIB
85 Diều cá đầu xám Icthyophaga ichthyaetus   IIB
86 Đại bàng mã lai Ictinaetus malayensis   IIB
87 Đại bàng bụng hung Lophotriorchis kienerii   IIB
88 Diều hâu Milvus migrans   IIB
89 Diều đầu nâu Nisaetus cirrhatus   IIB
90 Diều núi Nisaetus nipalensis   IIB
91 Diều ăn ong Pernis ptilorhynchus   IIB
  BỘ CÚ STRIGIFORMES    
  Họ Cú lợn Tytonidae    
92 Cú lợn rừng Phodilus badius   IIB
93 Cú lợn lưng xám Tyto alba   IIB
94 Cú lợn lưng nâu Tyto longimembris   IIB
  Họ Cú mèo Strigidae    
95 Cú lửa Asio flammeus   IIB
96 Hù trán trắng Athene brama   IIB
97 Dù dì nê pan Bubo nipalensis   IIB
98 Cú vọ mặt trắng Glaucidium brodiei   IIB
99 Cú vọ Glaucidium cuculoides   IIB
100 Dù dì hung Ketupa flavipes   IIB
101 Dù dì kêtupu Ketupa ketupu   IIB
102 Dù dì phương đông Ketupa zeylonensis   IIB
103 Cú vọ lưng nâu Ninox scutulata   IIB
104 Cú mèo khoang cổ Otus lettia   IIB
105 Cú mèo latusơ Otus spilocephalus   IIB
106 Cú mèo nhỏ Otus sunia   IIB
107 Strix leptogrammica   IIB
108 Hù nivicon Strix nivicola   IIB
109 Hù phương đông Strix seloputo   IIB
  BỘ HỒNG HOÀNG BUCEROTIFORMES    
  Họ Hồng hoàng Bucerotidae    
110 Cao cát bụng trắng Anthracoceros albirostris   IIB
  BỘ CẮT FALCONIFORMES    
  Họ Cắt Falconidae    
111 Cắt amur Falco amurensis   IIB
112 Cắt lưng xám Falco columbarius   IIB
113 Cắt ấn độ Falco jugger   IIB
114 Cắt bụng hung Falco severus   IIB
115 Cắt trung quốc Falco subbuteo   IIB
116 Cắt lưng hung Falco tinnunculus   IIB
117 Cắt nhỏ bụng hung Microhierax caerulescens   IIB
118 Cắt nhỏ bụng trắng Microhierax melanoleucos   IIB
119 Cắt nhỏ họng trắng Polihierax insignis   IIB
  BỘ VẸT PSITTACIFORMES    
  Họ Vẹt Psittacidae    
120 Vẹt ngực đỏ Psittacula alexandri   IIB
121 Vẹt má vàng Psittacula eupatria   IIB
122 Vẹt đầu xám Psittacula finschii   IIB
123 Vẹt đầu hồng Psittacula roseata   IIB
124 Vẹt lùn Loriculus vernalis   IIB
  BỘ SẺ PASSERIFORMES    
  Họ Đuôi cụt Pittidae    
125 Đuôi cụt đầu đỏ Hydrornis cyanea   IIB
126 Đuôi cụt bụng vằn Hydrornis elliotii   IIB
127 Đuôi cụt gáy xanh Hydrornis nipalensis   IIB
128 Đuôi cụt đầu hung Hydrornis oatesi   IIB
129 Đuôi cụt nâu Hydrornis phayrei   IIB
130 Đuôi cụt đầu xám Hydrornis soror   IIB
131 Đuôi cụt cánh xanh Pitta moluccensis   IIB
132 Đuôi cụt bụng đỏ Pitta nympha   IIB
133 Đuôi cụt đầu đen Pitta sordida   IIB
  Họ Chuối tiêu Pellorneidae    
134 Khướu đuôi cụt họng trắng Rimator pasquieri   IIB
  Họ Khướu Leiothrichidae    
135 Khướu vằn đầu đen Actinodura sodangorum   IIB
136 Khướu lưng đỏ Cutia legalleni   IIB
137 Họa mi Garrulax canorus   IIB
138 Khướu má hung Garrulax castanotis   IIB
139 Khướu đầu trắng Garrulax leucolophus   IIB
140 Khướu xám Garrulax maesi   IIB
141 Khướu đầu đen Garrulax milleti   IIB
142 Khướu ngực đốm Garrulax merulinus   IIB
143 Khướu khoang cổ Garrulax monileger   IIB
144 Kim oanh tai bạc Leiothrix argentauris   IIB
145 Kim oanh mỏ đỏ Leiothrix lutea   IIB
146 Khướu mặt đỏ Liocichla ripponi   IIB
147 Khướu họng trắng Pterorhinus albogularis   IIB
148 Khướu bạc má Pterorhinus chinensis   IIB
149 Khướu bụng vàng Pterorhinus gularis   IIB
150 Khướu ngực đen Pterorhinus pectoralis   IIB
151 Liếu điếu Pterorhinus perspicillatus   IIB
152 Bò chiêu Pterorhinus sannio   IIB
153 Khướu đầu xám Pterorhinus vassali   IIB
154 Khướu mặt đen Trochalopteron affine   IIB
155 Khướu cánh đỏ Trochalopteron formosum   IIB
156 Khướu tai bạc Trochalopteron melanostigma   IIB
157 Khướu đuôi đỏ Trochalopteron milnei   IIB
158 Khướu vảy Trochalopteron squamatus   IIB
159 Khướu vằn Trochalopteron subunicolor   IIB
  Họ Đớp ruồi Muscicapidae    
160 Chích chòe lửa Copsychus malabaricus   IIB
  Họ Sáo Sturnidae    
161 Yểng Gracula religiosa   IIB
  LỚP THÚ MAMMALIA    
  BỘ CÁNH DA DERMOPTERA    
  Họ Cầy bay Cynocephalidae    
162 Chồn bay Galeopterus variegatus   IIB
  BỘ DƠI CHIROPTERA    
  Họ Dơi quả Pteropodidae    
163 Dơi ngựa bé Pteropus hypomelanus   IIB
164 Dơi ngựa ly-lê Pteropus lylei   IIB
165 Dơi ngựa lớn Pteropus vampyrus   IIB
  BỘ GẬM NHẤM RODENTIA    
  Họ chuột Muridae    
166 Chuột đá lào Laonastes aenigmamus   IIB
  Họ Sóc Sciuridae    
167 Sóc hòn khoai Callosciurus honkhoaiensis   IIB
168 Sóc bay trâu Petaurista philippensis   IIB
169 Sóc đen Ratufa bicolor   IIB
  BỘ LINH TRƯỞNG PRIMATES    
  Họ Khỉ Cercopithecidae    
170 Khỉ mặt đỏ Macaca arctoides   IIB
171 Khỉ mốc Macaca assamensis   IIB
172 Khỉ đuôi dài Macaca fascicularis   IIB
173 Khỉ đuôi lợn Macaca leonina   IIB
174 Khỉ vàng Macaca mulatta   IIB
  BỘ MÓNG GUỐC CHẴN ARTIODACTYLA    
  Họ Cheo cheo Tragulidae    
175 Cheo cheo Tragulus kanchil   IIB
  Họ Hươu nai Cercidae    
176 Mang thường (Hoẵng) Muntiacus vaginalis 

(trước đây là Muntiacus muntjak)

  IIB
177 Nai Rusa unicolor   IIB
  BỘ THỎ LAGORMORPHA    
  Họ Thỏ rừng Leporidae    
178 Thỏ rừng trung hoa Lepus sinensis   IIB
  BỘ ĂN THỊT CARNIVORA    
  Họ Chó Canidae    
179 Lửng chó Nyctereutes procyonoides   IIB
  Họ Cầy Viverridae    
180 Cầy tai trắng Arctogalidia trivirgata   IIB
181 Cầy vòi mốc Paguma larvata   IIB
182 Cầy vòi hương Paradoxurus hermaphroditus   IIB
183 Cầy giông Viverra zibetha   IIB
184 Cầy hương Viverricula indica   IIB
  Họ Chồn Mustelidae    
185 Lửng lợn Arctogalidia collaris   IIB
186 Các loài chồn bạc má thuộc giống Melogale Melogale spp.   IIB
  Họ Mèo Felidae    
187 Mèo ri Felis chaus   IIB
188 Mèo rừng Prionailurus bengalensis   IIB

 

(Trong Danh mục này, tên gọi chính thức của loài là tên khoa học, tên tiếng Việt chỉ có giá trị tham khảo).