An toàn sinh học
DANH MỤC LOÀI NGOẠI LAI XÂM HẠI
(Danh mục loài ngoại lai xâm hại được ban hành tại phụ lục II kèm theo Thông tư số 69/2025/TT-BNNMT ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
| STT | Tên Việt Nam | Tên khoa học |
| A. Vi sinh vật | ||
| 1 | Nấm gây bệnh thối rễ | Phytophthora cinnamomi |
| 2 | Vi khuẩn gây bệnh dịch hạch ở chuột và động vật | Yersinia pestis |
| 3 | Vi-rút gây bệnh chùn ngọn chuối | Banana bunchy top virus |
| B. Động vật | ||
| 1 | Bọ cánh cứng hại lá dừa | Brontispa longissima |
| 2 | Cá ăn muỗi | Gambusia affinis |
| 3 | Cá hổ | Pygocentrus nattereri |
| 4 | Cá hồi nâu | Salmo trutta |
| 5 | Cá rô phi đen | Oreochromis mossambicus |
| 6 | Cá tỳ bà bé (cá dọn bể bé) | Hypostomus plecostomus |
| 7 | Cá tỳ bà lớn (cá dọn bể lớn) | Pterygoplichthys pardalis
Pterygoplichthys multiradiatus Pterygoplichthys disjunctivus Pterygoplichthys anisitsi |
| 8 | Cá vược miệng bé | Micropterus dolomieu |
| 9 | Cá vược miệng rộng | Micropterus salmoides |
| 10 | Cá vược sông Nile | Lates niloticus |
| 11 | Chồn ecmin | Mustela erminea |
| 12 | Cóc mía | Bufo marinus |
| 13 | Cua xanh (cua ven bờ châu Âu) | Carcinus maenas |
| 14 | Ếch Ca-ri-bê | Eleutherodactylus coqui |
| 15 | Ếch ương beo | Rana catesbeiana |
| 16 | Giáp xác râu ngành pengoi | Cercopagis pengoi |
| 17 | Hải ly Nam Mỹ | Myocastor coypus |
| 18 | Kiến Ac-hen-ti-na | Linepithema humile |
| 19 | Kiến đầu to | Pheidole megacephala |
| 20 | Kiến lửa đỏ nhập khẩu (kiến lửa đỏ) |
Solenopsis invicta |
| 21 | Ốc bươu vàng | Pomacea canaliculata |
| 22 | Ốc sên châu Phi | Achatina fulica |
| 23 | Rắn nâu leo cây | Boiga irregularis |
| 24 | Rùa tai đỏ | Trachemys scripta |
| 25 | Sán ốc sên | Platydemus manokwari |
| 26 | Sao biển Bắc Thái Bình Dương | Asterias amurensis |
| 27 | Sên sói tía | Euglandina rosea |
| 28 | Sóc nâu, sóc xám | Sciurus carolinensis |
| 29 | Sứa lược Leidyi | Mnemiopsis leidyi |
| 30 | Thú opốt | Trichosurus vulpecula |
| 31 | Tôm càng đỏ | Cherax quadricarinatus |
| 32 | Tôm hùm nước ngọt | Procambarus clarkii |
| 33 | Trai Địa Trung Hải | Mytilus galloprovincialis |
| 34 | Trai Trung Hoa | Potamocorbula amurensis |
| 35 | Trai vằn | Dreissena polymorpha |
| 36 | Xén tóc hại gỗ châu Á | Anoplophora glabripennis |
| C. Thực vật | ||
| 1 | Bèo tai chuột lớn | Salvinia molesta |
| 2 | Bèo tây (bèo Lục bình, bèo Nhật Bản) | Eichhornia crassipes |
| 3 | Cây chân châu tía | Lythrum salicaria |
| 4 | Cây cúc bò (cúc xuyến chi) | Sphagneticola trilobata |
| 5 | Cây cúc leo | Mikania micrantha |
| 6 | Cây cứt lợn (cỏ cứt heo) | Ageratum conyzoides |
| 7 | Cây đương Prosopis | Prosopis glandulosa |
| 8 | Cây hoa Tulip châu Phi (cây Uất kim hương châu Phi) |
Spathodea campanulata |
| 9 | Cây kim tước | Ulex europaeus |
| 10 | Cây lược vàng | Callisia fragrans |
| 11 | Cây Micona | Miconia calvescens |
| 12 | Cây ngũ sắc (bông ổi) | Lantana camara |
| 13 | Cây thánh liễu | Tamarix ramosissima |
| 14 | Cây xương rồng đất | Opuntia stricta |
| 15 | Chút chít nhật | Fallopia japonica |
| 16 | Cỏ đuôi chồn | Pennisetum setaceum (syn. Cenchrus setaceus) |
| 17 | Cỏ echin | Cenchrus echinatus |
| 18 | Cỏ kê Guinea | Urochloa maxima |
| 19 | Cỏ kê Para | Urochloa mutica |
| 20 | Cỏ lào | Chromolaena odorata |
| 21 | Cỏ lào đỏ | Ageratina adenophora (Eupatorium adenophorum) |
| 22 | Cỏ nước lợ | Paspalum vaginatum |
| 23 | Cúc liên chi | Parthenium hysterophorus |
| 24 | Dầu mè tía | Jatropha gossypiifolia L. |
| 25 | Gừng dại (ngải tiên dại) | Hedychium gardnerianum |
| 26 | Rong lá ngò | Cabomba caroliniana |
| 27 | Trinh nữ móc | Mimosa diplotricha |
| 28 | Trinh nữ thân gỗ (mai dương) | Mimosa pigra |

